dathoc.com Bài giảng Giáo án đề thi tài liệu miễn phí Download, chia sẽ tài nguyên dạy và học miễn phí !
Tất cả Giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Nếu không xem dược hãy bấm Download về máy tính để xem
Download giao an Trắc nghiệm Sắt và Hợp chất của Sắt có đáp án mien phi,tai lieu Trắc nghiệm Sắt và Hợp chất của Sắt có đáp án mien phi,bai giang Trắc nghiệm Sắt và Hợp chất của Sắt có đáp án mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem

Uploaded date: 2/18/2017 9:57:42 PM
Filesize: 0.00 M
Download count: 36
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
Download
SẮT VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA SẮT. HỢP KIM CỦA SẮT
Câu 1:X3+ có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p63d5
a. Cấu hình electron của X là
A. 1s22s22p63s23p64s23d3 B. 1s22s22p63s23p63d5
C. 1s22s22p63s23p63d6 D. 2s22s22p63s23p63d64s2
b. Cấu hình electron của X2+là
A. 1s22s22p63s23p64s23d3 B. 1s22s22p63s23p63d5
C. 1s22s22p63s23p63d6. D. 2s22s22p63s23p63d64s2.
c. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
A. ô số 26, chu kì 4 nhóm VIIIA. B. ô số 26 chu kì 4, nhóm IIA.
C. ô số 26, chu kì 3, nhóm VIIIB. D. ô số 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.
Câu 2: Kim loại sắt có cấu trúc mạng tinh thể
A. lập phương tâm diện. B. lập phương tâm khối.
C.lục phương. D. lập phương tâm khối hoặc lập phương tâm diện.
Câu 3:nguyên tử của nguyên tố A có tổng các hạt cơ bản là 82. trong đó hạt mang điện gấp 1,73 lần hạt không mang điện.
A là
A.Fe.B. Al. C. Cu.D. Cr.
Câu 4:Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là các
khe rỗng. Cho biết nguyên tử khối của Fe là 55,85, khối lượng riêng của Fe là 7,87 g/cm3. Tính bán kính gần đúng của Fe
A. 1,44.10-8 cm C. 1,97.10-8 cm B. 1,3.10-8 cm D.1,28.10-8 cm.
Câu 5:Trong phân tử MX2, M chiếm 46,67% về khối lượng. Hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt. Trong hạt nhân X số nơtron bằng số proton. Tổng số proton trong phân tử MX2 là 58. Công thức phân tử của MX2 là
A. FeS2. B. NO2. C. SO2. D. CO2.
Câu 6:Cho dư các chất sau:Cl2(1); I2(2); dd HNO3 ( t0 )(3); dd H2SO4 đặc, nguội(4); dd H2SO4 loãng(5); dd HCl đậm đặc(6);dd CuSO4(7);H2O ( t0 > 5700C)(8); dd AgNO3(9); Fe2(SO4)3(10).
a.Có bao nhiêu chất khi tác dụng với Fe đều tạo được hợp chất Fe(III)
A.1. B.2. C.3. D.4.
b.Có bao nhiêu chất khi tác dụng với Fe đều tạo được hợp chất Fe(II)
A.5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 7:Cho các chất:dd HNO3 ( t0 )(1);dd H2SO4 đặc, nóng(2); dd AgNO3(3); dd Fe2(SO4)3(4); dd H2SO4 loãng (5);
dd HCl đậm đặc (6); dd CuSO4 (7);H2O ( t0 > 5700C)(8);H2O ( t0 <5700C)(9)
a.Có bao nhiêu chất khi tác dụng với Fe dư đều tạo được hợp chất Fe(III)
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
b.Có bao nhiêu chất khi tác dụng với Fe dư đều tạo được hợp chất Fe(II)
A.5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 8:Chia bột kim loại X thành 2 phần. Phần một cho tác dụng với Cl2 tạo ra muối Y. Phần 2 cho tác dụng với dd HCl tạo ra muối Z. Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z. Vậy X là kim loại nào sau đây?
A. Mg B. Al C. Zn D. Fe
Câu 9:Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3?
A. Fe + HNO3 đặc, nguội B. Fe + Cu(NO3)2
C. Fe(NO3)2 + Cl2 D. Fe + Fe(NO3)2
Câu 10:Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột. Cho hỗn hợp A vào dung dịch B chỉ chứa một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong A. dung dịch B chứa chất nào sau đây?
A. AgNO3 B. FeSO4 C. Fe2(SO4)3 D. Cu(NO3)2