dathoc.com Bài giảng Giáo án đề thi tài liệu miễn phí Download, chia sẽ tài nguyên dạy và học miễn phí !
Tất cả Giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Nếu không xem dược hãy bấm Download về máy tính để xem
Download giao an tieng anh HSG mien phi,tai lieu tieng anh HSG mien phi,bai giang tieng anh HSG mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem

Uploaded date: 4/25/2016 11:32:37 AM
Filesize: 0.04 M
Download count: 3
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
Download
75 CẤU TRÚC VÀ CỤM TỪ THÔNG DỤNG
TRONG TIẾNG ANH PHỔ THÔNG

• S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something(quá....để cho ai làm gì...) • S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...) • It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V(quá... đến nỗi mà...) • S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...) • Have/ get + something + done (VpII)(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...) • It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something(đã đến lúc ai đóphải làm gì...) • It + takes/took+ someone + amount of time + to do something(làm gì... mất bao nhiêu thờigian...) • To prevent/stop + someone/something + From + V-ing(ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..) • S + find+ it+ adj to do something(thấy ... để làm gì...) • To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.(Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì) • Would rather + V¬ (infinitive) + than + V (infinitive)(thích làm gì hơn làm gì) • To be/get Used to + V-ing(quen làm gì) • Used to + V (infinitive)(Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa) • to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing( ngạc nhiên về....) • to be angry at + N/V-ing(tức giận về) • to be good at/ bad at + N/ V-ing(giỏi về.../ kém về...) • by chance = by accident (adv)(tình cờ) • to be/get tired of + N/V-ing(mệt mỏi về...) • can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing(không nhịn được làm gì...) • to be keen on/ to be fond of + N/V-ing(thích làm gì đó...) • to be interested in + N/V-ing(quan tâm đến...) • to waste + time/ money + V-ing(tốn tiền hoặc tg làm gì) • To spend + amount of time/ money + V-ing(dành bao nhiêu thời gian làm gì…) • To spend + amount of time/ money + on + something(dành thời gian vào việc gì...) • to give up + V-ing/ N(từ bỏ làm gì/ cái gì...) • would like/ want/wish + to do something(thích làm gì...) • have + (something) to + Verb(có cái gì đó để làm) • It + be + something/ someone + that/ who(chính...mà...) • Had better + V(infinitive)(nên làm gì....) • hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing, • It’s + adj + to + V-infinitive(quá gì ..để làm gì) • Take place = happen = occur(xảy ra) • to be excited about(thích thú) • to be bored with/ fed up with(chán cái gì/làm gì) • There is + N-số ít, there are + N-số nhiều(có cái gì...) • feel like + V-ing(cảm thấy thích làm gì...) • expect someone to do something(mong đợi ai làm gì...) • advise someone to do something(khuyên ai làm gì...) • go + V-ing(chỉ các trỏ tiêu khiển..)(go camping...) • leave someone alone(để ai yên...) • By + V-ing(bằng cách làm...) • want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive • for a long time = for years = for ages(đã nhiều năm rồi)(dùng trong thì hiện tại hoàn thành) • when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing. • When + S + V(qkd), S + had + Pii • Before + S + V(qkd), S +