dathoc.com Bài giảng Giáo án đề thi tài liệu miễn phí Download, chia sẽ tài nguyên dạy và học miễn phí !
Tất cả Giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Nếu không xem dược hãy bấm Download về máy tính để xem
Download giao an thi Toán cuối HK II lớp 4 mien phi,tai lieu thi Toán cuối HK II lớp 4 mien phi,bai giang thi Toán cuối HK II lớp 4 mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem

Uploaded date: 4/25/2013 9:07:20 PM
Filesize: 0.12 M
Download count: 40
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
Download
Trường THCS Ama Trang Lơng THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II
Họ và tên:…………………….. Môn : Toán – Khối 4
Lớp:…………………………… Năm học 2012-2013

Điểm
Nhận xét của giáo viên:


A.PHẦN TRẮC NGHIỆM 3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái (a; b; c; d) đặt trước ý trả lời đúng :
Câu 1: Chữ số 2 trong số 328154 chỉ:
A.20 B.200 C.2 000 D. 20 000
Câu 2:
Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 1m218cm2 = ..... cm2 là:
A. 118 B. 1018 C. 10 018 D. 118 000
Câu 3: Phân số chỉ phần đã tô đậm trong hình dưới đây là :


a.  b. c. d.
Câu 4: Phân số Năm mươi hai phần tám mươi tư được viết là :
a. b. c.  d.
Câu 5: Phân số  bằng phân số nào dưới đây ?
a. b. c. d. 

Câu 6: Trong các hình dưới đây hình nào là hình bình hành:

A B.



C. D.



B.PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a. 1kg30 g = ……………………g b. 1 giờ 15 phút = ………………..phút
Bài 2: (2,5 điểm) Tính
a.  x  = ……………………………………………………………………….
b.  +  = ………………………………………………………………………..
c.  :  = ………………………………………………………………………
d.  x  + = ……………………………………………………………………
Bài 3: ( 3 điểm )
Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 125 cm . Chiều rộng bằng  chiều dài . Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó .
Bài giải
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 4: (0.5 điểm) Tính giá trị của biểu thức 468: 3 + 61 x 4
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………












ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 4
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM 3 điểm)
Mỗi câu đúng được 0.5 điểm.
Câu 1: D.20 000.
Câu 2: C.10 018
Câu 3: c.
Câu 4: a.
Câu 5: a.
Câu 6: C.
B.PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Mỗi câu đúng được 0.5 điểm.
a. 1kg30 g = 1030 g b. 1 giờ 15 phút = 75 phút
Bài 2: (2,5 điểm) Tính
a . x  =  ( 0,5 đ)
b..  +  =  +  =  (0,5 đ)
c.  :  =  x  =  (0,5 đ )
d.  x  + = +  =  +  =  (1đ)
Bài 3: ( 3 điểm ) HS có thể giải theo nhiều cách khác nhau, đúng đều được điểm tối đa.
Bài giải :
Ta có sơ đồ : ?cm
Chiều rộng : ( 0,25 điểm )
Chiều dài :
?cm
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: (0,25 đ)
1 + 4 = 5 (phần ) ( 0,5 đ)
Chiều rộng hình chữ nhật là : (0,25 đ)
125 : 5 = 25 (cm) ( 0,5 đ)
Chiều dài hình chữ nhật là : (0.25 đ)
125 - 25 = 100 (cm) ( 0,5 đ)
Đáp số : Chiều rộng : 25 cm
Chiều dài : 100 cm
Bài 4: (0.5 điểm) Tính giá trị của biểu thức
468: 3 + 61 x 4 = 156 + 244 = 400