dathoc.com Bài giảng Giáo án đề thi tài liệu miễn phí Download, chia sẽ tài nguyên dạy và học miễn phí !
Tất cả Giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Nếu không xem dược hãy bấm Download về máy tính để xem
Download giao an Đề toán cuối HKII mien phi,tai lieu Đề toán cuối HKII mien phi,bai giang Đề toán cuối HKII mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem

Uploaded date: 2/23/2017 9:45:59 PM
Filesize: 0.00 M
Download count: 0
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
Download
Trường TH LA NGÂU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Lớp : 4 . . . Môn : Toán
Tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Năm học : 2016-2017
Thời gian : 40 phút






ĐỀ:
KT tập trung vào các ND sau:
- Nhận biết KN ban đầu về PS, tính chất CB của PS, PS bằng nhau, rút gọn PS, SS PS; viết các PS theo TT từ lớn đến bé và ngược lại.
- Cộng, trừ, nhân, chia hai PS; cộng, trừ, nhân PS với số TN; chia PS cho số TN khác 0. Tìm một thành phần chưa biết trong phép tính với PS.
- Chuyển đổi , thực hiện phép tính với số đo KL, DT, TG.
- Nhận biết hình bình hành, hình thoi và một số ĐĐ của nó; tính CV, DT hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi.
- Giải bài toán có đến 3 bước tính với các số TN hoặc PS trong đó có các bài toán: Tìm số trung bình cộng; Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó; Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó; Tìm PS của một số.
ĐỀ:
Phần 1: Trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: 2 giờ 25 phút = . . . phút
A. 50 B. 145 C. 225
Câu 2: 31 m2 9 dm2 = . . . dm2
A . 319 B. 3190 C. 3109
Câu 3: 4 tấn = . . . kg.
A. 400 B. 4000 C. 40
Câu 4: Số thích hợp để viết vào ô trống của 
A .12 B. 16 C . 20
Câu 5: Rút gọn phân số  ta được
A.  B.  C. 
Câu 6: Sắp xếp các phân số ; ;; theo thứ tự từ bé đến lớn:
A.;; ; B.;; ;  C.  ; ; ; 
Phần 2: Tự luận.
Câu 1: Tìm x biết: (1 điểm)
a. ; b. ;
………………………………. ……………………………….
………………………………. ……………………………….
………………………………. ……………………………….
Câu 2: Tính : (2 điểm)
a.  ; c. 
………………………………. ……………………………….
………………………………. ……………………………….
………………………………. ……………………………….
b. ; d. 
………………………………. .................................................
………………………………. ……………………………….
………………………………. ……………………………….
………………………………. ……………………………….
………………………………. ……………………………….
Câu 3: (1 điểm)
a. Nêu tên từng cặp cạnh song song với nhau trong
hình bên:
………………………………………………….

b. Nối hai điểm A và C, D và B ta có độ dài lần lượt là
27cm và 36 cm. Tính diện tích hình đó.
....................................................................................
...................................................................................
..................................................................................
Câu 4: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 36 mét và chiều rộng bằng  chiều dài.
a. Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn.
b. Tính diện tích của mảnh vườn. (2 điểm)
Bài giải:





Câu 5: Tìm một số biết  của số đó là 155. (1 điểm)





Đáp án – Biểu điểm:
Câu 1: (3điểm). Đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
Kết quả là:
Câu 2: (1 điểm). Đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
a. ; b. ;
; ;
Câu 3: (2 điểm). Đúng mỗi câu được 0,5 điểm. Kết quả là:
a.  b. 
 
c.  d. 
Câu 4: (1 điểm) Ghi đúng mỗi cặp cạnh song song được 0,25 điểm. Tính đúng diện tích được 0,5 điểm
Kết quả là: a) AB song song DC; AD song song BC;
b) Diện tích hình thoi là: 27 x 36 = 486 (