dathoc.com Bài giảng Giáo án đề thi tài liệu miễn phí Download, chia sẽ tài nguyên dạy và học miễn phí !
Tất cả Giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Nếu không xem dược hãy bấm Download về máy tính để xem
Download giao an ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN SINH HỌC mien phi,tai lieu ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN SINH HỌC mien phi,bai giang ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN SINH HỌC mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem

Uploaded date: 2/2/2017 10:08:18 PM
Filesize: 0.00 M
Download count: 77
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
Download
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
HẢI PHÒNG MÔN THI: SINH HỌC
(Thời gian làm bài là 50 phút không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Trong quá trình nhân đôi AND, mạch bổ sung được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn (okazaki). Sau đó, các đoạn okazaki được nối lại với nhau bằng emzim nối là emzim nào sau đây:
A. AND polimeraza. B. AND ligaza. C. AND helicaza. D. ARN polimeraza.
Câu 2: Trong 64 bộ ba mã di truyền, có ba bộ ba mã kết thúc là:
A. AUG,UAG,UGA. B.AUU,UAA,UAG C.AUG,UAA,UGA. D.UAG,UAA,UGA.
Câu 3: Mã di truyền là:
A. Tập hợp các gen của tế bào. B. Trình tự các nucleotit cảu gen.
C. Trình tự các axit amin cảu protein. D. Quy tắc tương ứng giữa trình tự các nucleotit và các axit amin.
Câu 4: Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử: A. Protein. B. mARN. C.ADN. D.Cả A và B đúng.
Câu 5: Phương pháp độc đáo cảu Menđen trong việc nghiên cứu tính quy luật cảu hiện tượng di truyền là:
A. Lai giống. B. Lai phân tích. C. Phân tích các thế hệ lai. D. Sử dụng toán sác xuất thống kê.
Câu 6: Trong trường hợp trội không hoàn toàn, tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình của phép lai: P: Aa x Aa lần lượt là:
A.1:2:1 và 1:2:1. B. 3:1 và 1:2:1. C. 1:2:1 và 3:1 D. 3:1 và 3:1.
Câu 7: Hãy cho biết các quần thể sau quần thể nào cân bằng theo định luật Hacdi- Vanbec:
A.0,04AA:0,32Aa:0,64aa. B.0,12AA:0,87Aa:0,01aa. C.0,45AA:0,1Aa:0,45aa. D. 0,5AA:0,12Aa:0,2 aa.
Câu 8: Tần số kiểu gen nhóm máu ABO ở một quần thể người như sau: 0,25IAIA :0,2IAIO:0,09IBIB;0,12IBIO:0,3IAIB:0,04IOIO. Tần số tương đối của các alen IA,IB,IO lần lượt là:
A. 0,3;0,5;0,2. B. 0,5;0,2;0,3. C. 0,5;0,3;0,2. D. 0,2;0,5;0,3.
Câu 9: Một gen sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidro và có 900 nucleotit loại guanin. Mạch 1 của gen số nucleotit loại adenin chiếm 30% và số nucleotit loại guanin chiếm 10% tổng số nucleotit của mạch. Tính số nucleotit mỗi loại của mạch 1 gen này là:
A. A=450;T=G=150;X=750. B. A=450;T=G=X=150. C.A=450;T=X=150;G=750. D. A=X=150;T=450;G=750.
Câu 10: Người ta sử dụng 1 chuỗi polinucleotit có
𝑇+𝑋
𝐴+𝐺 = 0,25 làm khuôn để tổng hợp nhân tạo 1 chuỗi polinucleotit bổ sung có chiề dài bằng chiều dài của chuỗi polinucleotit đó. Tính theo lý thuyết, tỉ lệc các loại nucleotit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này :
A. A+G=20%; T+X=80%. B. A+G=80%; T+X=20%. C. A+G=25%; T+X=75%. D. A+G=75%; T+X=25%.
Câu 11: Môt phân tử AND có cấu trúc xoắn kép, phân tử AND này có tỉ lệ
𝑇+𝐴
𝑋+𝐺 =
1 4 thì tỉ lệ nucleotit loại guanin trong phân tử AND này là:
A. 20%. B. 40%. C. 25%. D.10%.
Câu 12: Gen A ở sinh vật nhân sơ dài 408 nm và có số nucleotit loại timin nhiều gấp 2 lần số nucleotit loại guanin. Gen A bị đột biến điểm thành gen a. Gen a có 2798 liên kết hidro. Số lượng từng loại