dathoc.com Bài giảng Giáo án đề thi tài liệu miễn phí Download, chia sẽ tài nguyên dạy và học miễn phí !
Tất cả Giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Nếu không xem dược hãy bấm Download về máy tính để xem
Download giao an ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐỊA LÍ LỚP 7 HỌC KÌ I mien phi,tai lieu ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐỊA LÍ LỚP 7 HỌC KÌ I mien phi,bai giang ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐỊA LÍ LỚP 7 HỌC KÌ I mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem

Uploaded date: 6/2/2009 1:16:12 PM
Filesize: 0.04 M
Download count: 116
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
Download
ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐỊA LÍ LỚP 7 HỌC KÌ I
Năm học 2008 - 2009
(Thời gian: 45 phút, không kể thời gian chép đề)
Giáo viên ra đề: Nguyễn Thị Thanh - Trường THCS Hà Lan
****
A. Đề bài:
I. TRẮC NGHIỆM :(4 điểm)
Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa ở đầu ý đúng trong các câu sau:
Câu 1. Đặc điểm chung của khí hậu hoang mạc là:
A. lượng mưa rất ít, lượng bốc hơi lớn.
B. rất khô hạn, chênh lệch nhiệt độ giữa các mùa lớn.
C. khô hạn, lượng bốc hơi rất lớn.
D. rất khô hạn, chênh lệch nhiệt độ rất lớn giữa ngày và đêm, giữa mùa đông và mùa hạ.
Câu 2. Một trong những đặc điểm nổi bật về công nghiệp của đới ôn hòa là:
công nghiệp chế biến là thế mạnh.
phát triển ngành công nghiệp khai thác than.
chiếm 1/2 tổng sản phẩm công nghiệp toàn thế giới.
phát triển ngành công nghiệp đóng tàu.
Câu 3. Đặc điểm phân bố dân cư ở châu Phi:
rất không đều, đa số sống ở đồng bằng.
không đều giữa miền núi và đồng bằng.
rất không đều, đa số sống ở nông thôn.
tương đối đều, nhưng mật độ dân số thấp.
Câu 4. Hoạt động kinh tế của con người ở đới lạnh bao gồm:
chăn nuôi tuần lộc, săn bắn hải cẩu, gấu trắng .
đánh bắt cá, chăn nuôi tuần lộc, săn thú có lông quý
săn bắn, đánh bắt cá, khai thác khoáng sản
khai thác khoáng sản, chăn nuôi tuần lộc, săn bắn, đánh bắt cá
Câu 5. Dùng gạch nối các ý ở bên trái với các ý ở bên phải cho phù hợp để thể hiện sự phân bố của một số sản phẩm trồng trọt chủ yếu ở đới ôn hoà.
a. Vùng cận nhiệt đới gió mùa 1. Lúa mì, đại mạch, khoai tây, ngô...
b. Vùng khí hậu địa trung hải 2. Lúa mì, củ cải đường, rau, hoa quả
c. Vùng ôn đới hải dương 3. Nho, cam, chanh, ô liu...
d. Vùng ôn đới lục địa 4. Lúa nước, đậu tương, hoa quả
Câu 6 (1 điểm) Chọn các cụm từ trong ngoặc (nhiệt độ, biên độ nhiệt, càng giảm, độ ẩm, càng tăng, thực vật, động vật) điền vào chỗ trống cho phù hợp.
Ở vùng núi, càng lên cao nhiệt độ không khí....................(1)..........................................
Sự thay đổi.............(2).............,...............(3)...................không khí từ chân núi lên đỉnh núi tạo nên sự thay đổi của.................(4)..................theo độ cao.
II. TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 7: (6 điểm)
Hãy trình bày và giải thích đặc điểm chủ yếu về khí hậu và thực vật của môi trường nhiệt đới gió mùa.
B.ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)
Câu 1: D (0,5 điểm)
Câu 2: A (0,5 điểm)
Câu 3: C (0,5 điểm)
Câu 4: D (0,5 điểm)
Câu 5. Nối a- 4; b- 3; c- 2; d- 1 (1,0 điểm)
Câu 6 (1,0 điểm)
(1)- càng giảm
(2)- nhiệt độ
(3)- độ ẩm
(4)- thực vật

II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 7 (6 điểm)
- Đặc điểm chủ yếu của môi trường nhiệt đới gió mùa (4,5 điểm):
+ Gió thổi theo mùa có tính chất khác nhau (1,0 điểm)
+ Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C, biên độ nhiệt trung bình năm khoảng 80C. (1,0 điểm)
+ Ở những nơi chịu ảnh hưởng của biển, sườn đón gió lượng mưa trung bình năm trên 1.000mm (1,0 điểm). Có một mùa khô nhưng không có thời kì khô hạn kéo dài (0,5 điểm).
+ Thực vật: ở những nơi mưa nhiều rừng có nhiều tầng, có một số cây rụng lá vào mùa khô; những nơi ít mưa có đồng cỏ cao nhiệt đới (1,0 điểm).
Giải thích (1,5 điểm):
+ Mùa hạ gió từ biển thổi vào, mang theo không khí ẩm, mát, gây mưa lớn. Mùa đông gió từ lục địa thổi ra, mang theo không khí khô và lạnh, gây ra những đợt lạnh, khô (1,0 điểm).
+ Thích nghi với khí